Blog of vcvtv

Just funny not serious pls

  • Blog Stats

    • 73,647 hits
  • Bài viết mới

  • Lưu trữ

  • Tháng Mười Hai 2011
    M T W T F S S
    « Nov   Feb »
     1234
    567891011
    12131415161718
    19202122232425
    262728293031  

Quốc khí đồ nhân vận

Posted by vcvtv on 13/12/2011


Từ quẻ Quốc khí vận đồ (quẻ mô phỏng tình hình đất nước) mỗi cá nhân có thể lập ra quẻ Quốc khí đồ nhân vận để biết được tình hình bản thân trong năm đó.

Hai năm trước tự lập cho mình thấy khá đúng nên năm nay tiếp tục phát huy.

03/01/79 => 18/12/78 => Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Ngọ

1)      Lập cục cho tháng sinh:

Tháng Tý – Sửu => Cục Thổ => Số tiểu: 5 – Số đại: 10

2)      Lấy số lưỡng tích:

Số quẻ quốc khí : Hoán (Phong Thủy Hoán)

Tốn => số tiên thiên là 5

Khảm  => số tiên thiên là 6

Số quốc khí là 11 (5+6)

1978 =>  niên tinh là 4

Số lưỡng tích là 11+4=15

 

4

9

2

3

5

7

8

1

6

 

Hào nguyên đường: 15:6 dư 3 => Hào nguyên đường là hào 3

3)      Số tham tích

Số tham tích: số lưỡng tích  + số niên tinh của tháng (Tháng Sửu của năm 78) => 15 + 7 = 22.

Lấy số tham tích trừ dần số đại cục (10) => 2 => trừ đi số tiểu cục (5) => có 2 hào động.

Do là Dương Nam

Đặt Tí vào Hào Nguyên đường

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

Sửu

Dần

Mão

Thìn

Tỵ

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– –

– –

Phong Thủy Hoán

-x2

– –

— NĐx1

– –

 

           

 

Ra quẻ:

– –

– –

Thủy Phong Tỉnh (Thuộc Chấn)

Xác định hào động: Phong (5) + Thủy(6) là 11 : 6  dư 5 là nguyên đường, đặt tại đó là Tý chạy thuận đến Ngọ là động hào 5.

Địa Phong Thăng. (Thuộc Chấn)

 

QUẺ CHỦ

 

QUẺ BIẾN

 

 

Chấn

Thủy Phong Tỉnh

Mộc

 

Chấn

Địa Phong Thăng

Mộc

 

TƯỢNG

CHI

HÀNH

LỤC THÂN

T/ỨNG

T.Ko

TƯỢNG

CHI

HÀNH

LỤC THÂN

T/Ứng

 

—   —

Thủy

Phụ Mẫu

 

 

—   —

Dậu

Kim

Quan Quỷ

 

o

———

Tuất

Thổ

Thê Tài

Thế

 

—   —

Hợi

Thủy

Phụ Mẫu

 

 

—   —

Thân

Kim

Quan Quỷ

 

 

—   —

Sửu

Thổ

Thê Tài

Thế

 

———

Dậu

Kim

Quan Quỷ

 

 

———

Dậu

Kim

Quan Quỷ

 

 

———

Hợi

Thủy

Phụ Mẫu

Ứng

 

———

Hợi

Thủy

Phụ Mẫu

 

 

—   —

Sửu

Thổ

Thê Tài

 

 

—   —

Sửu

Thổ

Thê Tài

Ứng

 

6 phản hồi to “Quốc khí đồ nhân vận”

  1. vcvtv said

    Từ quẻ năm lấy quẻ theo tháng:
    Lấy số của quẻ tiểu vận (quẻ thượng + quẻ hạ) theo số tiên thiên cộng với số
    niên mệnh tinh của cá nhân rồi cộng với số nguyệt tinh của từng tháng của năm tiểu
    vận hiện tại, chia 6, dùng số dư làm hào động biến, hào biến thì quẻ biến, quẻ biến
    ấy là quẻ của từng tháng thuộc năm tiểu vận của cá nhân cần tìm.
    Phép lấy hào động của quẻ tháng cũng giống như phép lấy hào động của quẻ
    năm trình bầy trên (cộng số của quẻ (thượng + hạ) theo số tiên thiên rồi chia cho 6,
    dùng số dư làm hào NĐ), nhưng không đếm đến chi năm sinh của cá nhân, mà đặt
    Tý vào hào NĐ đếm đến chi tháng tiểu vận hiện tại.

  2. vcvtv said

    Áp dụng tháng 1/2012:
    Số quẻ tiểu vận = Thủy (6)+Phong(5)=11. Cộng với niên mệnh tinh cá nhân (4) là 15. Cộng với số nguyệt tinh (Dần) của năm Nhâm Thìn (5) là 20. 20 chia 6 dư 2 => hào 2 động biến. Quẻ Thủy Phong Tỉnh động hào 2 biến thành Thủy Sơn Kiển.
    Xác định hào động: Thủy(6) + Sơn (7)=13. 13 chia cho 6 dư 1 => Hào nguyên đường là hào 1. Đặt Tý vào Hào 1 chạy thuận đến Dần là động hào 3. Thủy Sơn Kiển động hào 3 biến thành Thủy Địa Tỷ.

    QUẺ CHỦ QUẺ BIẾN
    Đoài Thủy Sơn Kiển Kim Khôn Thủy Địa Tỷ Thổ
    TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/ỨNG T.Ko TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/Ứng
    —   — Tý Thủy Tử Tôn —   — Tý Thủy Tử Tôn Ứng
    ——— Tuất Thổ Phụ Mẫu ——— Tuất Thổ Phụ Mẫu
    —   — Thân Kim Huynh Đệ Thế T.Ko —   — Thân Kim Huynh Đệ
    o ——— Thân Kim Huynh Đệ T.Ko —   — Mão Mộc Thê Tài Thế
    —   — Ngọ Hỏa Quan Quỷ —   — Tỵ Hỏa Quan Quỷ
    —   — Thìn Thổ Phụ Mẫu Ứng —   — Mùi Thổ Phụ Mẫu

    • vcvtv said

      Áp dụng tháng 2/2012:
      Số quẻ tiểu vận = Thủy (6)+Phong(5)=11. Cộng với niên mệnh tinh cá nhân (4) là 15. Cộng với số nguyệt tinh (Mão) của năm Nhâm Thìn (4) là 19. 19 chia 6 dư 1 => hào 1 động biến. Quẻ Thủy Phong Tỉnh động hào 1 biến thành Thủy Thiên Nhu.
      Xác định hào động: Thủy(6) + Thiên (1)=7. 7 chia cho 6 dư 1 => Hào nguyên đường là hào 1. Đặt Tý vào Hào 1 chạy thuận đến Mão là động hào 4. Thủy Thiên Nhu động hào 4 biến thành Trạch Thiên Quải.

      QUẺ CHỦ QUẺ BIẾN
      Khôn Thủy Thiên Nhu Thổ Khôn Trạch Thiên Quải Thổ
      TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/ỨNG T.Ko TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/Ứng
      —   — Tý Thủy Thê Tài —   — Mùi Thổ Huynh Đệ
      ——— Tuất Thổ Huynh Đệ ——— Dậu Kim Tử Tôn Thế
      x —   — Thân Kim Tử Tôn Thế T.Ko ——— Hợi Thủy Thê Tài
      ——— Thìn Thổ Huynh Đệ ——— Thìn Thổ Huynh Đệ
      ——— Dần Mộc Quan Quỷ ——— Dần Mộc Quan Quỷ Ứng
      ——— Tý Thủy Thê Tài Ứng ——— Tý Thủy Thê Tài

    • vcvtv said

      Áp dụng tháng 3/2012:
      Số quẻ tiểu vận = Thủy (6)+Phong(5)=11. Cộng với niên mệnh tinh cá nhân (4) là 15. Cộng với số nguyệt tinh (Thìn) của năm Nhâm Thìn (3) là 18. 18 chia 6 dư 6 => hào 6 động biến. Quẻ Thủy Phong Tỉnh động hào 6 biến thành Thuần Tốn.
      Xác định hào động: Phong(5) x2=10. 10 chia cho 6 dư 4 => Hào nguyên đường là hào 4. Đặt Tý vào Hào 4 chạy thuận đến Thìn là động hào 2. Thuần Tốn động hào 2 biến thành Phong Sơn Tiệm.

      QUẺ CHỦ Lục xung QUẺ BIẾN Quy hồn
      Tốn Bát Thuần Tốn Mộc Cấn Phong Sơn Tiệm Thổ
      TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/ỨNG T.Ko TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/Ứng
      ——— Mão Mộc Huynh Đệ Thế ——— Mão Mộc Huynh Đệ Ứng
      ——— Tỵ Hỏa Tử Tôn ——— Tỵ Hỏa Tử Tôn
      —   — Mùi Thổ Thê Tài —   — Mùi Thổ Thê Tài
      ——— Dậu Kim Quan Quỷ Ứng T.Ko ——— Thân Kim Quan Quỷ Thế
      o ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu —   — Ngọ Hỏa Tử Tôn
      —   — Sửu Thổ Thê Tài —   — Thìn Thổ Thê Tài

  3. vcvtv said

    Áp dụng tháng 4/2012:
    Số quẻ tiểu vận = Thủy (6)+Phong(5)=11. Cộng với niên mệnh tinh cá nhân (4) là 15. Cộng với số nguyệt tinh (4) của năm Nhâm Thìn (2) là 17. 17 chia 6 dư 5 => hào 5 động biến. Quẻ Thủy Phong Tỉnh động hào 5 biến thành Địa Phong Thăng.
    Xác định hào động: Địa (8) + Phong (5)=13. 13 chia cho 6 dư 1 => Hào nguyên đường là hào 1. Đặt Tý vào Hào 1 chạy thuận đến Tỵ là động hào 6. Địa Phong Thăng động hào 6 biến thành Sơn Phong Cổ.

    QUẺ CHỦ QUẺ BIẾN Quy hồn
    Chấn Địa Phong Thăng Mộc Tốn Sơn Phong Cổ Mộc
    TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/ỨNG T.Ko TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/Ứng
    x — — Dậu Kim Quan Quỷ ——— Dần Mộc Huynh Đệ Ứng
    — — Hợi Thủy Phụ Mẫu — — Tý Thủy Phụ Mẫu
    — — Sửu Thổ Thê Tài Thế — — Tuất Thổ Thê Tài
    ——— Dậu Kim Quan Quỷ ——— Dậu Kim Quan Quỷ Thế
    ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu
    — — Sửu Thổ Thê Tài Ứng — — Sửu Thổ Thê Tài

  4. vcvtv said

    Áp dụng tháng 5/2012:
    Số quẻ tiểu vận = Thủy (6)+Phong(5)=11. Cộng với niên mệnh tinh cá nhân (4) là 15. Cộng với số nguyệt tinh (5) của năm Nhâm Thìn (1) là 16. 16 chia 6 dư 4 => hào 4 động biến. Quẻ Thủy Phong Tỉnh động hào 4 biến thành Trạch Phong Đại quá.
    Xác định hào động: Trạch (2) + Phong (5)=7. 7 chia cho 6 dư 1 => Hào nguyên đường là hào 1. Đặt Tý vào Hào 1 chạy thuận đến Ngọ là động hào 1. Trạch Phong Đại quá động hào 1 thành Trạch Thiên Quải

    QUẺ CHỦ Du hồn QUẺ BIẾN
    Chấn Trạch Phong Đại Quá Mộc Khôn Trạch Thiên Quải Thổ
    TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/ỨNG T.Ko TƯỢNG CHI HÀNH LỤC THÂN T/Ứng
    —   — Mùi Thổ Thê Tài —   — Mùi Thổ Thê Tài
    ——— Dậu Kim Quan Quỷ T.Ko ——— Dậu Kim Quan Quỷ Thế
    ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu Thế ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu
    ——— Dậu Kim Quan Quỷ T.Ko ——— Thìn Thổ Thê Tài
    ——— Hợi Thủy Phụ Mẫu ——— Dần Mộc Huynh Đệ Ứng
    x —   — Sửu Thổ Thê Tài Ứng ——— Tý Thủy Phụ Mẫu
    .

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: